Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Trong bài này, chúng ta gắn cấu trúc với một tình huống thật để bạn chọn thì có chủ đích. Học Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn qua ví dụ đời thường, dòng thời gian và bài tập có giải thích.

BẮT ĐẦU TỪ MỘT TÌNH HUỐNG

Hãy hình dung một tình huống hằng ngày khi bạn cần diễn đạt thời điểm này thật rõ.

I had been studying for three hours.

Tôi đã học liên tục được ba giờ.

Câu tiếng Anh đặt hành động trong mối quan hệ với một thời điểm cụ thể; hiểu mối quan hệ đó giúp bạn chọn đúng cấu trúc.

CẤU TRÚC

Hiểu cấu trúc thật đơn giản.

DạngCấu trúc và ví dụ
Khẳng địnhsubject + had been + verb-ingWe had been walking for hours.
Phủ địnhsubject + had not been + verb-ingShe had not been sleeping well.
Nghi vấnHad + subject + been + verb-ing?Had you been waiting long?

TRONG ĐỜI THỰC

Dùng thế nào trong thực tế?

01Dùng trong đời thực

Đặt ví dụ tiếng Anh lên dòng thời gian. Sau đó thay chi tiết bằng hoàn cảnh của bạn và luyện cùng một mối quan hệ thời gian.

We had been waiting for forty minutes when the bus finally arrived.

02Dùng trong đời thực

Đặt ví dụ tiếng Anh lên dòng thời gian. Sau đó thay chi tiết bằng hoàn cảnh của bạn và luyện cùng một mối quan hệ thời gian.

His hands were covered in paint because he had been decorating.

03Dùng trong đời thực

Đặt ví dụ tiếng Anh lên dòng thời gian. Sau đó thay chi tiết bằng hoàn cảnh của bạn và luyện cùng một mối quan hệ thời gian.

At noon yesterday, I had been working for four hours.

04Dùng trong đời thực

Đặt ví dụ tiếng Anh lên dòng thời gian. Sau đó thay chi tiết bằng hoàn cảnh của bạn và luyện cùng một mối quan hệ thời gian.

LỖI THƯỜNG GẶP

Một vài điểm cần chú ý.

TRÁNHI had been knew him for years.
DÙNGI had known him for years.

Sự khác biệt nằm ở ngữ cảnh và mối quan hệ thời gian, không chỉ ở một từ báo hiệu.

TRÁNHShe had been work all morning.
DÙNGShe had been working all morning.

Sự khác biệt nằm ở ngữ cảnh và mối quan hệ thời gian, không chỉ ở một từ báo hiệu.

TỰ THỬ NHÉ

Luyện tập một chút sẽ tiến bộ hơn.

Chọn đáp án rồi xem phần giải thích. Sai cũng là một cách học.

01Chọn đáp án phù hợp nhất với tình huống được mô tả.

Xem đáp án và giải thích

had been working

Đáp án phụ thuộc vào góc nhìn thời gian mà câu nói thể hiện.

02Chọn đáp án phù hợp nhất với tình huống được mô tả.

Xem đáp án và giải thích

had known

Đáp án phụ thuộc vào góc nhìn thời gian mà câu nói thể hiện.

Ví dụ và giải thích do TenseQuest biên soạn.

Đọc thêm: British Council · Past tense

Phát hiện lỗi? Hãy báo cho chúng tôi.

KẾT NỐI CÁC Ý

Học gì tiếp theo?

Thì quá khứ hoàn thànhThì hiện tại hoàn thành tiếp diễnThì quá khứ tiếp diễn