Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Trong bài này, chúng ta gắn cấu trúc với một tình huống thật để bạn chọn thì có chủ đích. Học Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn qua ví dụ đời thường, dòng thời gian và bài tập có giải thích.
BẮT ĐẦU TỪ MỘT TÌNH HUỐNG
Hãy hình dung một tình huống hằng ngày khi bạn cần diễn đạt thời điểm này thật rõ.
I have been waiting for twenty minutes.Tôi đã chờ hai mươi phút rồi.
Câu tiếng Anh đặt hành động trong mối quan hệ với một thời điểm cụ thể; hiểu mối quan hệ đó giúp bạn chọn đúng cấu trúc.
CẤU TRÚC
Hiểu cấu trúc thật đơn giản.
| Dạng | Cấu trúc và ví dụ |
|---|---|
| Khẳng định | subject + have/has been + verb-ingShe has been studying all morning. |
| Phủ định | subject + have/has not been + verb-ingI have not been sleeping well. |
| Nghi vấn | Have/Has + subject + been + verb-ing?How long have you been waiting? |
TRONG ĐỜI THỰC
Dùng thế nào trong thực tế?
01Dùng trong đời thực
Đặt ví dụ tiếng Anh lên dòng thời gian. Sau đó thay chi tiết bằng hoàn cảnh của bạn và luyện cùng một mối quan hệ thời gian.
We have been preparing the presentation since Monday.
02Dùng trong đời thực
Đặt ví dụ tiếng Anh lên dòng thời gian. Sau đó thay chi tiết bằng hoàn cảnh của bạn và luyện cùng một mối quan hệ thời gian.
Your shoes are muddy. Have you been walking in the park?
03Dùng trong đời thực
Đặt ví dụ tiếng Anh lên dòng thời gian. Sau đó thay chi tiết bằng hoàn cảnh của bạn và luyện cùng một mối quan hệ thời gian.
I have been writing emails for an hour. / I have written five emails.
04Dùng trong đời thực
Đặt ví dụ tiếng Anh lên dòng thời gian. Sau đó thay chi tiết bằng hoàn cảnh của bạn và luyện cùng một mối quan hệ thời gian.
LỖI THƯỜNG GẶP
Một vài điểm cần chú ý.
Sự khác biệt nằm ở ngữ cảnh và mối quan hệ thời gian, không chỉ ở một từ báo hiệu.
Sự khác biệt nằm ở ngữ cảnh và mối quan hệ thời gian, không chỉ ở một từ báo hiệu.
TỰ THỬ NHÉ
Luyện tập một chút sẽ tiến bộ hơn.
Chọn đáp án rồi xem phần giải thích. Sai cũng là một cách học.
Ví dụ và giải thích do TenseQuest biên soạn.
Đọc thêm: British Council · Present tense
Phát hiện lỗi? Hãy báo cho chúng tôi.